A


Giá đất TMDV, đất CSSXPNN, đất sử dụng mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong KKT, CK, cảng hàng không

Cập nhật: 11/05/2026 09:39
Theo Nghị Quyết 12/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
     

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, khu vực

Đoạn đường

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Khu kinh tế Hòn La

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Khu phi thuế quan Khu kinh tế Hòn La

 

550

385

275

165

500

350

250

150

1.2

Phân khu Khu du lịch sinh thái biển phía Bắc cầu Roòn tại xã Quảng Đông cũ và xã Quảng Phú cũ

 

700

490

350

210

636

445

318

191

1.3

Phân khu Khu vực sinh thái dọc bờ biển phía Nam Khu kinh tế Hòn La tại xã Quảng Xuân cũ

 

700

490

350

210

636

445

318

191

1.4

Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á

Vị trí mặt tiền hai bên đường Xuyên Á

770

539

385

231

700

490

350

210

Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 32 m

550

385

275

165

500

350

250

150

Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 15 m

400

280

200

120

364

255

182

109

II

Khu kinh tế cửa khẩu Quốc tế Cha Lo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo tại xã Dân Hóa cũ

Vị trí mặt tiền hai bên đường từ Km 140 + 200, Quốc lộ 12A đến điểm cuối Nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo

320

224

160

96

291

204

146

87

Vị trí mặt tiền hai bên đường Quốc lộ 12A từ hết nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo đến Khu vực cột mốc số 528

310

217

155

93

282

197

141

85

2.2

Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ

Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên

290

203

145

87

264

185

132

79

Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m

200

140

100

60

182

127

91

55

Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m

140

98

70

42

127

89

64

38

Đường có mặt cắt ngang dưới 7m

100

70

50

30

91

64

46

27

2.3

Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ

Đường có mặt cắt ngang từ 13 m trở lên

200

140

100

60

182

127

91

55

Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m

140

98

70

42

127

89

64

38

Đường có mặt cắt ngang dưới 7m

100

70

50

30

91

64

46

27

2.4

Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo

Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên

290

203

145

87

264

185

132

79

Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m

200

140

100

60

182

127

91

55

Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m

140

98

70

42

127

89

64

38

Đường có mặt cắt ngang dưới 7m

100

70

50

30

91

64

46

27

2.5

Khu vực dịch vụ thương mại

Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+200 Quốc lộ 12A

290

203

145

87

264

185

132

79

Khu vực Bãi Dinh thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo

290

203

145

87

264

185

132

79

Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+750 Quốc lộ 12A Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo

290

203

145

87

264

185

132

79

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 12A đoạn từ Km 139+150 đến Km 140+200, xã Dân Hóa cũ

290

203

145

87

264

185

132

79

Khu vực ngã ba Khe Ve

290

203

145

87

264

185

132

79

2.6

Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A

Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 127+300 đến Km 127+550, Quốc lộ 12A (phía phải tuyến)

290

203

145

87

264

185

132

79

Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 123+00 đến Km 123+600, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa cũ (phía trái tuyến)

290

203

145

87

264

185

132

79

Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 120+800 đến Km 121+00, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa cũ (phía trái tuyến)

290

203

145

87

264

185

132

79

Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 118+300 đến Km 118+900, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa cũ (phía trái tuyến)

290

203

145

87

264

185

132

79

 

Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A

Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 115+800 đến Km 116+00, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa cũ (phía phải tuyến)

290

203

145

87

264

185

132

79

Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 109+200 đến Km 109+600, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến)

290

203

145

87

264

185

132

79

Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 106+400 đến Km 106+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến)

290

203

145

87

264

185

132

79

Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 105+500 đến Km 105+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến)

290

203

145

87

264

185

132

79

Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 104+900 đến Km 105+300, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến)

290

203

145

87

264

185

132

79

2.7

Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh trên Quốc lộ 12C

Vị trí mặt tiền hai bên Quốc lộ 12C

290

203

145

87

264

185

132

79

Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 15 m

200

140

100

60

182

127

91

55

III

Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Khu thương mại bãi tắm Hải Khê

 

385

270

193

116

 

 

 

 

3.2

Khu phi thuế quan

 

385

270

193

116

350

245

175

105

3.3

Khu trung tâm nhiệt điện, khu phức hợp năng lượng

 

385

270

193

116

350

245

175

105

3.4

Cảng biển Mỹ Thủy và khu dịch vụ hậu cần cảng

 

385

270

193

116

350

245

175

105

IV

Cửa khẩu Quốc tế La Lay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay

Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên

200

140

100

60

182

127

91

55

Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m

140

98

70

42

127

89

64

38

Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m

100

70

50

30

91

64

46

27

Đường có mặt cắt ngang dưới 7m

70

49

35

21

64

45

32

19

V

Cảng Hàng không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Các khu chức năng tại Cảng Hàng không Đồng Hới

Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh

 

 

 

 

1.000

 

 

 

5.2

Các khu chức năng tại Cảng Hàng không Quảng Trị

Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh

 

 

 

 

700

 

 

 

 

Ghi chú: Đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại Cửa khẩu Lao Bảo và các khu vực, vị trí khác được quy định tại Phụ lục III