A


Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Cập nhật: 11/05/2026 09:38
Theo Nghị Quyết 12/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

STT

Tên các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Địa điểm

Giá đất

(1.000đ/m2)

Ghi chú

1

Khu công nghiệp

 

 

 

1.1

Khu CN Tây Bắc Đồng Hới

Phường Đồng Thuận

700

 

1.2

Khu CN Bắc Đồng Hới

Phường Đồng Sơn và xã Nam Trạch

650

 

1.3

Khu CN Bắc Đồng Hới mở rộng

Phường Đồng Thuận

650

 

1.4

Khu CN Bắc Đồng Hới giai đoạn 2

Phường Đồng Thuận xã Nam Trạch

650

 

1.5

Khu CN Bố Trạch

Xã Hoàn Lão

500

 

1.6

Khu CN Tây Bắc Quán Hàu

Xã Quảng Ninh

600

 

1.7

Khu CN Cam Liên

Xã Cam Hồng

500

 

1.8

Khu CN Bang

Xã Trường Phú

500

 

1.9

Khu CN cảng biển Hòn La

Xã Phú Trạch

550

 

1.10

Khu CN cảng biển Hòn La mở rộng

Xã Phú Trạch

550

 

1.11

Khu CN Hòn La 2

Xã Phú Trạch

500

 

1.12

Khu CN cửa ngõ phía Tây

Xã Quảng Trạch và xã Hòa Trạch

500

 

1.13

Khu CN Quảng Trạch

Xã Trung Thuần

500

 

1.14

Khu CN Quán Ngang

Xã Gio Linh

420

 

1.15

Khu CN Nam Đông Hà

Phường Nam Đông Hà

600

 

1.16

Khu CN Tây Bắc Hồ Xá

Xã Vĩnh Linh

420

 

1.17

Khu CN Quảng Trị

Xã Diên Sanh và xã Hải Lăng

420

 

1.18

Khu CN đa ngành Triệu Phú

Xã Triệu Cơ

420

 

1.19

Khu CN Capella Quảng Trị

Xã Nam Cửa Việt

420

 

2

Cụm công nghiệp

 

 

 

2.1

CCN Thuận Đức

Phường Đồng Sơn

650

 

2.2

CCN Bắc Nghĩa

Phường Đồng Sơn

650

 

2.3

CCN Nghĩa Ninh

Phường Đồng Sơn

650

 

2.4

CCN Phú Hải

Phường Đồng Hới

650

 

2.5

CCN Lộc Ninh

Phường Đồng Thuận

650

 

2.6

Điểm TTCN Đức Ninh

Phường Đồng Hới

650

 

2.7

Điểm TTCN Quang Phú

Phường Đồng Thuận

650

 

2.8

CCN Tiến Hóa

Xã Tuyên Hóa

240

 

2.9

CCN Lưu Thuận

Xã Đồng Lê

240

 

2.10

CCN thị trấn Quán Hàu

Xã Quảng Ninh

420

 

2.11

CCN Cảnh Dương

Xã Hòa Trạch

420

 

2.12

CCN cửa ngõ phía Nam Khu Kinh tế Hòn La

Xã Quảng Trạch

420

 

2.13

CCN Yên Hóa

Xã Minh Hóa

240

 

2.14

CCN Hồng Hóa

Xã Minh Hóa

240

 

2.15

CCN Đông Lễ

Phường Nam Đông Hà

600

 

2.16

CCN Phường 4

Phường Đông Hà

600

 

2.17

CCN Đường 9D

Phường Đông Hà

600

 

2.18

CCN Cầu Lòn – Ba De

Phường Quảng Trị

420

 

2.19

CCN Hải Lệ

Phường Quảng Trị

420

 

2.20

CCN Diên Sanh

Xã Diên Sanh

420

 

2.21

CCN Hải Thượng

Xã Hải Lăng

420

 

2.22

CCN Hải Chánh

Xã Nam Hải Lăng

420

 

2.23

CCN Ái Tử

Xã Triệu Phong

420

 

2.24

CCN Đông Ái Tử

Xã Triệu Phong

420

 

2.25

CN Cam Thành

Xã Cam Lộ

420

 

2.26

CCN Cam Hiếu

Xã Hiếu Giang

420

 

2.27

CCN Cam Tuyền

Xã Hiếu Giang

420

 

2.28

CCN Cửa Tùng

Xã Cửa Tùng

420

 

2.29

CCN Krông Klang

Xã Hướng Hiệp

240

 

2.30

CCN Hướng Tân

Xã Khe Sanh

240

 

2.31

CCN Tân Thành

Xã Lao Bảo

240

 

2.32

CCN Gio Linh (Cty TNHH Hạ tầng CNX Quảng Trị)

Xã Gio Linh

420

Đối với các CCN do NĐT đầu tư kinh doanh hạ tầng, giá đất có tính tham khảo theo khung giá NN

2.33

CCN Cam Thành mở rộng (Liên doanh Cty CP ĐT TMDV Thành Phương và Cty TNHH XD Nguyên Hưng)

Xã Cam Lộ

420

Đối với các CCN do NĐT đầu tư kinh doanh hạ tầng, giá đất có tính tham khảo theo khung giá NN

2.34

CCN Cam Hiếu 2 (Liên doanh Cty CP ĐT TMDV Thành Phương và Cty TNHH XD Nguyên Hưng)

Xã Hiếu Giang

420

Đối với các CCN do NĐT đầu tư kinh doanh hạ tầng, giá đất có tính tham khảo theo khung giá NN

2.35

CCN Cam Tuyền 2 (Liên doanh Cty CP ĐT TMDV Thành Phương và Cty TNHH XD Nguyên Hưng)

Xã Hiếu Giang

420

Đối với các CCN do NĐT đầu tư kinh doanh hạ tầng, giá đất có tính tham khảo theo khung giá NN