A


Giá bán lẻ nước sinh hoạt

Cập nhật: 07/05/2026 11:05
Áp dụng theo Quyết định số 1753/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 và Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Trị

STT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt

Lượng nước sạch sử dụng/tháng

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt
(đồng/m3)

Công ty cổ phần Nước sạch Quảng Trị

Công ty cổ phần cấp nước Quảng Bình và Công ty cổ phần Biswase Quảng Bình

Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

Nhóm 1

Hộ dân cư

Mức đến 10m3/đồng hồ/tháng

8.715

8.780

10.500

Mức từ trên 10m3-20m3/đồng hồ/tháng

10.395

10.980

Mức từ trên 20m3-30 m3/đồng hồ/tháng

12.180

12.630

Mức trên 30 m3/đồng hồ/tháng

12.600

13.180

Nhóm 2

Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

Theo thực tế sử dụng

13.230

13.180

-

Nhóm 3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

Theo thực tế sử dụng

15.750

16.470

-

Nhóm 4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

Theo thực tế sử dụng

18.060

19.220

-

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.