Giá bán lẻ nước sinh hoạt
|
STT |
Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt |
Lượng nước sạch sử dụng/tháng |
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt | ||
|
Công ty cổ phần Nước sạch Quảng Trị |
Công ty cổ phần cấp nước Quảng Bình và Công ty cổ phần Biswase Quảng Bình |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn | |||
|
Nhóm 1 |
Hộ dân cư |
Mức đến 10m3/đồng hồ/tháng |
8.715 |
8.780 |
10.500 |
|
Mức từ trên 10m3-20m3/đồng hồ/tháng |
10.395 |
10.980 | |||
|
Mức từ trên 20m3-30 m3/đồng hồ/tháng |
12.180 |
12.630 | |||
|
Mức trên 30 m3/đồng hồ/tháng |
12.600 |
13.180 | |||
|
Nhóm 2 |
Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) |
Theo thực tế sử dụng |
13.230 |
13.180 |
- |
|
Nhóm 3 |
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất |
Theo thực tế sử dụng |
15.750 |
16.470 |
- |
|
Nhóm 4 |
Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ |
Theo thực tế sử dụng |
18.060 |
19.220 |
- |
|
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt quy định tại Quyết định này đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. | |||||
