Thông tin tham chiếu
- Thứ tư - 24/07/2019 04:30
- In ra
- Đóng cửa sổ này
1. Diện tích - Dân số
| STT | Tên đơn vị hành chính |
Diện tích (Km2) |
Dân số trung bình (Người) |
Mật độ dân số (Người/Km2) |
| 01 | Thành phố Đông Hà | 73,09 | 95.314 | 1.304 |
| 02 | Thị xã Quảng Trị | 72,82 | 23.481 | 322 |
| 03 | Huyện Vĩnh Linh | 619,16 | 87.728 | 142 |
| 04 | Huyện Hướng Hóa | 1.152,35 | 88.954 | 77 |
| 05 | Huyện Gio Linh | 470,68 | 75.586 | 161 |
| 06 | Huyện Đakrông | 1.224,67 | 42.080 | 34 |
| 07 | Huyện Cam Lộ | 344,21 | 46.936 | 136 |
| 08 | Huyện Triệu Phong | 353,36 | 88.335 | 250 |
| 09 | Huyện Hải Lăng | 424,80 | 81.832 | 193 |
| 10 | Huyện Đảo Cồn Cỏ | 2,3 | 299 | 130 |
| Tổng số | 4737,44 | 630.545 | 133 |
Dân số trung bình năm 2018 là 630.545 người; Trong đó: Nam 308.126 người, chiếm 48,87%; nữ 322.419 người, chiếm 51,13%; Thành thị 192.929 người, chiếm 30,60%; nông thôn 437.616 người, chiếm 69,40%.
2. Lao động - Việc làm
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên ước tính là 348.750 người; trong đó: Nam 177.180 người, chiếm 50,80%; nữ 171.570 người, chiếm 49,20%. Lực lượng lao động khu vực thành thị 97.415 người, chiếm 27,93%; khu vực nông thôn 251.335 người, chiếm 72,07%.
Lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế ước tính 338.880 người, chiếm 97,17% lực lượng lao động của tỉnh; trong đó: đang làm việc trong khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản 149.362 người, chiếm 44,08%; khu vực công nghiệp và xây dựng 62.250 người, chiếm 18,37%; khu vực dịch vụ 127.268 người, chiếm 37,55%.
Năm 2018, toàn tỉnh đã tuyển sinh đào tạo nghề được 12.188 người (Cao đẳng 601 người, Trung cấp 819 người, sơ cấp và đào tạo thường xuyên 10.766 người). Ước đến cuối năm 2018, tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 54,43%, qua đào tạo nghề đạt 39,36%, qua đào tạo có bằng cấp chứng chỉ đạt trên 29,1%.
Trong năm 2018, toàn tỉnh có 11.318 lượt lao động được tạo việc làm mới (6.200 lao động làm việc trong tỉnh, 3.300 lao động làm việc ngoài tỉnh và 1.818 lao động xuất khẩu).
II. Mức lương tối thiểu:
Căn cứ Nghị định 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng áp dụng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
| STT | Địa bàn | Vùng | Mức lương tối thiểu vùng (Áp dụng từ ngày 01/01/2019) |
| 01 | Thành phố Đông Hà | III | 3.430.000 đồng/tháng |
| 02 | - Thị xã Quảng Trị - Các huyện còn lại: Cam Lộ, Đakrông, Hướng Hóa, Hải Lăng, Triệu Phong, Gio Linh, Vĩnh Linh, Đảo Cồn Cỏ |
IV | 3.070.000 đồng/tháng |
– Mức lương tối thiểu vùng là mức thấp nhất làm cơ sở để doanh nghiệp và người lao động thỏa thuận và trả lương.
– Mức lương người lao động nhận được cao hơn ít nhất 7% so với mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm công việc đòi hỏi người lao động đã qua học nghề, đào tạo nghề.
(Mức giá quy định tại Quyết định này đã bao gồm cả thuế VAT, chưa có phí nước thải sinh hoạt và áp dụng từ ngày 01/01/2016)
| STT | Mục đích sử dụng | Mức giá (đồng/m3) |
| 01 | - Giá nước dùng cho sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình, tập thể | 7.200 |
| 02 | - Giá nước dùng cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trường học, bệnh viện | 11.500 |
| 03 | Giá nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất | 12.500 |
| 04 | Giá nước dùng cho hoạt động kinh doanh, dịch vụ | 14.000 |
IV. Giá điện:
Áp dụng từ ngày 20 tháng 3 năm 2019 theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Bộ Công Thương về điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân và quy định giá bán điện. Cụ thể:
|
TT |
Nhóm đối tượng khách hàng |
Giá bán điện (đồng/kWh) |
|
1 |
Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất |
|
|
1.1 |
Cấp điện áp từ 110 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.536 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
970 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.759 |
|
1.2 |
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.555 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.007 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.871 |
|
1.3 |
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.611 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.044 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.964 |
|
1.4 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.685 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.100 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
3.076 |
|
2 |
Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp |
|
|
2.1 |
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông |
|
|
2.1.1 |
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.659 |
|
2.1.2 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.771 |
|
2.2 |
Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp |
|
|
2.2.1 |
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên |
1.827 |
|
2.2.2 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
1.902 |
|
3 |
Giá bán lẻ điện cho kinh doanh |
|
|
3.1 |
Cấp điện áp từ 22 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.442 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.361 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.251 |
|
3.2 |
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.629 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.547 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.400 |
|
3.3 |
Cấp điện áp dưới 6 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.666 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.622 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.587 |
|
4 |
Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt |
|
|
4.1 |
Giá bán lẻ điện sinh hoạt |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0-50 |
1.678 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.734 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
2.014 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.536 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.834 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.927 |
|
4.2 |
Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước |
2.461 |
|
5 |
Giá bán buôn điện nông thôn |
|
|
5.1 |
Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.403 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.459 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
1.590 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
1.971 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.231 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.323 |
|
5.2 |
Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
1.473 |
|
6 |
Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư |
|
|
6.1 |
Thành phố, thị xã |
|
|
6.1.1 |
Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
6.1.1.1 |
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.568 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.624 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
1.839 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300 |
2.327 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.625 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.713 |
|
6.1.1.2 |
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.545 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.601 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
1.786 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.257 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.538 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.652 |
|
6.1.2 |
Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
1.485 |
|
6.2 |
Thị trấn, huyện lỵ |
|
|
6.2.1 |
Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
6.2.1.1 |
Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.514 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.570 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 |
1.747 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.210 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.486 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.569 |
|
6.2.1.2 |
Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.491 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.547 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 |
1.708 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.119 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.399 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.480 |
|
6.2.2 |
Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
1.485 |
|
7 |
Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt |
|
|
7.1 |
Giá bán buôn điện sinh hoạt |
|
|
|
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 |
1.646 |
|
|
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 |
1.701 |
|
|
Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200 |
1.976 |
|
|
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 |
2.487 |
|
|
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 |
2.780 |
|
|
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên |
2.871 |
|
7.2 |
Giá bán buôn điện cho mục đích khác |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
2.528 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.538 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
4.349 |
|
8 |
Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp |
|
|
8.1 |
Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV |
|
|
8.1.1 |
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.480 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
945 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.702 |
|
8.1.2 |
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.474 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
917 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.689 |
|
8.1.3 |
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.466 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
914 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.673 |
|
8.2 |
Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kv |
|
|
8.2.1 |
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.526 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
989 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.817 |
|
8.2.2 |
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.581 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
1.024 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.908 |
|
9 |
Giá bán buôn điện cho chợ |
2.383 |