Khu công nghiệp tỉnh quảng trị
|
Tên khu công nghiệp (KCN) |
Địa điểm |
Đến năm 2030 |
Sau năm 2030 | |
|
KCN THỰC HIỆN TRONG KỲ QUY HOẠCH | ||||
|
1 |
KCN Nam Đông Hà |
Phường Nam Đông Hà |
98,75 |
98,75 |
|
2 |
KCN Quán Ngang (GĐ 1, 2) |
Xã Gio Linh |
201,39 |
201,39 |
|
3 |
KCN Tây Bắc Đồng Hới |
Phường Đồng Thuận |
66 |
66 |
|
4 |
KCN Bắc Đồng Hới |
Phường Đồng Sơn, xã Nam Trạch |
213 |
450 |
|
5 |
KCN Tây Bắc Quán Hàu |
Xã Quảng Ninh |
262 |
350 |
|
6 |
KCN Cảng Biển Hòn La |
Xã Phú Trạch |
168 |
168 |
|
7 |
KCN Hòn La II |
Xã Phú Trạch |
250 |
388 |
|
8 |
KCN Cam Liên |
Xã Cam Hồng |
450 |
900 |
|
9 |
KCN Quán Ngang (GĐ 3) |
Xã Gio Linh |
116,74 |
116,74 |
|
10 |
KCN Quảng Trị |
Xã Hải Lăng, xã Diên Sanh |
481,2 |
481,2 |
|
11 |
KCN Tây Bắc Hồ Xá |
Xã Vĩnh Hoàng, xã Vĩnh Linh |
353,18 |
353,18 |
|
12 |
KCN đa ngành Triệu Phú |
Xã Triệu Cơ, xã Nam Cửa Việt |
531,25 |
531,25 |
|
13 |
KCN Capella Quảng Trị |
Xã Nam Cửa Việt |
220,47 |
220,47 |
|
14 |
KCN Bang |
Xã Trường Phú, xã Kim Ngân |
350 |
450 |
|
15 |
KCN cửa ngõ phía Tây KKT Hòn La |
Xã Hoà Trạch, xã Quảng Trạch |
102 |
102 |
|
16 |
KCN Bố Trạch |
Xã Hoàn Lão |
450 |
450 |
|
17 |
KCN Quảng Trạch |
Xã Trung Thuần |
200 |
980 |
|
18 |
KCN đa ngành, đa lĩnh vực thuộc KKT Đông Nam |
Xã Triệu Cơ, xã Nam Cửa Việt |
1.043 |
1.043 |
|
19 |
KCN Vĩnh Định |
Xã Vĩnh Định |
146,7 |
146,7 |
|
20 |
KCN đô thị dịch vụ Diên Sanh |
Xã Hải Lăng và xã Diên Sanh |
150 |
150 |
|
21 |
KCN đô thị dịch vụ phía Tây |
Xã Hải Lăng, xã Diên Sanh, xã Hiếu Giang, xã Vĩnh Linh, xã Cam Lộ và các xã lân cận |
400 |
800 |
|
22 |
KCN phía Tây Quảng Trị |
Xã Hải Lăng, xã Diên Sanh |
400 |
1.000 |
|
23 |
KCN đô thị, dịch vụ thuộc Tổ hợp khu chức năng xung quanh Cảng hàng không Quảng Trị |
Các xã Gio Linh, Cửa Việt, Cồn Tiên, Bến Hải |
5.749 | |
|
24 |
KCN Bắc Bố Trạch |
Xã Bắc Trạch |
|
560 |
|
25 |
KCN Bến Quan |
Xã Bến Quan |
|
300 |
|
26 |
KCN Cam Tuyền |
Xã Cam Tuyền |
|
360 |
|
27 |
KCN Triệu Cơ -Nam Cửa Việt |
Xã Triệu Cơ, xã Nam Cửa Việt |
|
508 |
|
28 |
KCN Triệu Ái |
Xã Ái Tử |
|
200 |
|
29 |
KCN công nghệ cao Nam Đông Hà |
Phường Nam Đông Hà |
|
230 |
|
30 |
KCN Hòa Trạch |
Xã Hòa Trạch, xã Quảng Trạch |
|
400 |
|
31 |
KCN Tây Quảng Hưng |
Xã Quảng Trạch |
|
450 |
|
32 |
KCN Vĩnh Hoàng |
Xã Vĩnh Hoàng |
|
259,16 |
|
33 |
KCN Triệu Phong |
Xã Triệu Phong |
|
400 |
|
Tổng hợp |
|
6.653,68 |
18.862,84 | |
