Cụm công nghiệp tỉnh quảng trị
|
TT |
Tên cụm công nghiệp (CCN) |
Địa điểm |
Phương án (ha) |
Phân kỳ đầu tư | |
|
Đến năm 2030 |
Đến năm 2035 | ||||
|
1 |
CCN Thuận Đức |
Phường Đồng Sơn (Thuận Đức cũ) |
25 |
25 |
2026-2030 |
|
2 |
CCN Bắc Nghĩa |
Phường Đồng Sơn (Bắc Nghĩa cũ) |
21 |
21 |
2026-2030 |
|
3 |
CCN Nghĩa Ninh |
Phường Đồng Sơn (Nghĩa Ninh cũ) |
20,7 |
20,7 |
2026-2030 |
|
4 |
CCN Đồng Sơn |
Phường Đồng Sơn (Đồng Sơn cũ) |
40 |
40 |
2026-2030 |
|
5 |
CCN phía Đông đường bộ cao tốc phường Đồng Sơn |
Phường Đồng Sơn |
19,151 |
19,151 |
2026-2030 |
|
6 |
CCN phía Bắc đường Nguyễn Hữu Thuyên phường Đồng Sơn |
Phường Đồng Sơn |
30,35 |
30,35 |
2026-2030 |
|
7 |
CCN Phú Hải |
Phường Đồng Hới (Phú Hải cũ) |
2,48 |
2,48 |
2026-2030 |
|
8 |
CCN Lộc Ninh |
Phường Đồng Thuận (Lộc Ninh cũ) |
30 |
30 |
2026-2030 |
|
9 |
CCN Quảng Long (điều chỉnh diện tích và vị trí quy hoạch từ 50 ha giảm còn 48 ha) |
Phường Ba Đồn |
25 |
48 |
2026-2030: 25ha 2031-2035: 23ha |
|
10 |
CCN Quảng Thọ |
Phường Bắc Gianh (Quảng Thọ cũ) |
20,2 |
20,2 |
2026-2030 |
|
11 |
CCN Mỹ Đức |
Xã Lệ Ninh (Sơn Thủy cũ) |
15 |
15 |
2026-2030 |
|
12 |
CCN Sen Thủy |
Xã Sen Ngư (Sen Thủy cũ) |
30 |
30 |
2026-2030 |
|
13 |
CCN Sen Ngư 1 |
Xã Sen Ngư |
50 |
50 |
2026-2030 |
|
14 |
CCN Sen Ngư 2 |
Xã Sen Ngư |
20 |
20 |
2026-2030 |
|
15 |
CCN Thái Thủy |
Xã Tân Mỹ (Thái Thủy cũ) |
30 |
30 |
2026-2030 |
|
16 |
CCN Nam Long |
Xã Trường Ninh (Xuân Ninh cũ) |
10 |
10 |
2026-2030 |
|
17 |
CCN Áng Sơn |
Xã Trường Ninh (Vạn Ninh cũ) |
13,5 |
13,5 |
2026-2030 |
|
18 |
CCN An Ninh |
Xã Trường Ninh (An Ninh cũ) |
10 |
10 |
2026-2030 |
|
19 |
CCN Hiền Ninh |
Xã Trường Ninh (Hiền Ninh cũ) |
10 |
10 |
2026-2030 |
|
20 |
CCN Gia Ninh |
Xã Ninh Châu (Gia Ninh cũ) |
13,09 |
13,09 |
2026-2030 |
|
21 |
CCN Hải Ninh |
Xã Ninh Châu (Hải Ninh cũ) |
14,32 |
14,32 |
2026-2030 |
|
22 |
CCN Tân Ninh |
Xã Ninh Châu (Tân Ninh cũ) |
10 |
10 |
2026-2030 |
|
23 |
CCN Đại Trạch |
Xã Hoàn Lão (Đại Trạch cũ) |
10 |
10 |
2026-2030 |
|
24 |
CCN Cảnh Dương |
Xã Hòa Trạch (Cảnh Dương cũ) |
6,4 |
6,4 |
2026-2030 |
|
25 |
CCN Thanh Trạch |
Xã Bắc Trạch (Thanh Trạch cũ) |
15 |
15 |
2026-2030 |
|
26 |
CCN Mỹ Trạch |
Xã Bắc Trạch (Mỹ Trạch hay Hạ Mỹ cũ) |
15 |
15 |
2026-2030 |
|
27 |
CCN Trung tâm Quảng Trạch |
Xã Quảng Trạch (Quảng Hưng và Quảng Phương cũ) |
38,5 |
38,5 |
2026-2030 |
|
28 |
CCN Tiến Hóa |
Xã Tuyên Hóa (Tiến Hóa cũ) |
30 |
30 |
2026-2030 |
|
29 |
CCN Tiến Hóa 2 |
Xã Tuyên Hóa (Tiến Hóa cũ) |
30 |
30 |
2026-2030 |
|
30 |
CCN Yên Hóa |
Xã Minh Hóa (Yên Hóa cũ) |
19,6 |
19,6 |
2026-2030 |
|
31 |
CCN Hồng Hóa |
Xã Minh Hóa (Hồng Hóa cũ) |
14,75 |
14,75 |
2026-2030 |
|
32 |
CCN Dân Hóa |
Xã Dân Hóa (Dân Hóa cũ) |
12 |
12 |
2026-2030 |
|
33 |
CCN Trung tâm Tuyên Hóa (điều chỉnh tăng từ 50ha lên 58ha) |
Xã Đồng Lê (Sơn Hóa cũ) |
58 |
58 |
2026-2030 |
|
34 |
CCN Lê Hóa (điều chỉnh sang vị trí mới) |
Xã Đồng Lê |
70,18 |
70,18 |
2026-2030 |
|
35 |
CCN Hóa Tiến |
Xã Tân Thành (Hóa Tiến cũ) |
60 |
60 |
2026-2030 |
|
36 |
CCN Tây Bắc Tuyên Hóa |
Xã Tuyên Sơn (Hương Hóa cũ) |
10 |
20 |
2026-2030 |
|
37 |
CCN Bắc Sơn |
Xã Tuyên Lâm |
36,5 |
36,5 |
2026-2030 |
|
38 |
CCN Phường 4 |
Phường Đông Hà (phường 4 cũ) |
15,485 |
15,485 |
2026-2030 |
|
39 |
CCN Quốc lộ 9D (điều chỉnh tăng từ 33,4ha lên 37,169ha) |
Phường Đông Hà |
37,169 |
37,169 |
2026-2030 |
|
40 |
CCN Đông Lễ (điều chỉnh tăng từ 10ha lên 25,6ha) |
Phường Nam Đông Hà |
25,6 |
25,6 |
2026-2030 |
|
41 |
CCN Hải Lệ |
Phường Quảng Trị (Hải Lệ cũ) |
48,98 |
48,98 |
2026-2030 |
|
42 |
CCN Diên Sanh |
Xã Diên Sanh (Diên Sanh cũ) |
30 |
30 |
2026-2030 |
|
43 |
CCN Hải Trường |
Xã Diên Sanh |
75 |
75 |
2026-2030 |
|
44 |
CCN Diên Sanh 2 |
Xã Diên Sanh |
60 |
60 |
2026-2030 |
|
45 |
CCN Hải Thượng |
Xã Hải Lăng (Hải Thượng cũ) |
25 |
25 |
2026-2030 |
|
46 |
CCN Dốc Son |
Xã Hải Lăng |
35 |
75 |
2026-2030: 35ha 2031-2035: 40ha |
|
47 |
CCN Hải Chánh |
Xã Nam Hải Lăng (Hải Chánh) |
75 |
75 |
2026-2030 |
|
48 |
CCN Ái Tử |
Xã Triệu Phong (Ái Tử cũ) |
15 |
15 |
2026-2030 |
|
49 |
CCN Đông Ái Tử |
Xã Triệu Phong (Ái Tử cũ) |
34,6 |
34,6 |
2026-2030 |
|
50 |
CCN Tây Triệu Phong |
Xã Ái Tử (Triệu Ái cũ) |
70 |
70 |
2026-2030 |
|
51 |
CCN Cam Thành |
Xã Cam Lộ (Cam Thành cũ) |
25,5 |
25,5 |
2026-2030 |
|
52 |
CCN Cam Thành mở rộng |
Xã Cam Lộ (Cam Thành cũ) |
30 |
30 |
2026-2030 |
|
53 |
CCN Thượng Lâm |
Xã Cam Lộ (Cam Thành cũ) |
50 |
50 |
2026-2030 |
|
54 |
CCN Cam Tuyền |
xã Hiếu Giang (Cam Tuyền cũ) |
54 |
70 |
2026-2030: 54ha 2031-2035: 16ha |
|
55 |
CCN Cam Hiếu |
Xã Hiếu Giang (Cam Hiếu cũ) |
75 |
75 |
2026-2030 |
|
56 |
CCN Cam Hiếu 2 (điều chỉnh tăng từ 50ha lên 75ha) |
Xã Hiếu Giang |
50 |
75 |
2026-2030: 50ha 2030-2035: 25ha |
|
57 |
CCN Cam Tuyền 2 (điều chỉnh tăng từ 50ha lên 75ha) |
Xã Hiếu Giang |
50 |
75 |
2026-2030: 50ha 2030-2035: 25ha |
|
58 |
CCN Cam Hiếu 3 |
Xã Hiếu Giang |
75 |
75 |
2026-2030 |
|
59 |
CCN Gio Linh |
Xã Gio Linh (Gio Linh cũ) |
24,3 |
24,3 |
2026-2030 |
|
60 |
CCN Cửa Tùng |
Xã Cửa Tùng (Vĩnh Giang cũ) |
9 |
9 |
2026-2030 |
|
61 |
CCN phía Bắc xã Cửa Tùng (điều chỉnh từ CCN Vùng Đông Vĩnh Linh sang vị trí mới) |
Xã Cửa Tùng |
25 |
25 |
2026-2030 |
|
62 |
CCN KrôngKlang |
Xã Hướng Hiệp (Krông Klang cũ) |
30 |
30 |
2026-2030 |
|
63 |
CCN Tà Rụt (điều chỉnh tăng từ 30ha lên 33,5ha) |
Xã Tà Rụt (Tà Rụt cũ) |
18,55 |
33,5 |
2026-2030: 18,55ha 2031-2035: 14,95ha |
|
64 |
CCN Hướng Tân |
Xã Khe Sanh (Hướng Tân cũ) |
12,5 |
12,5 |
2021-2025 |
|
65 |
CCN phía Nam xã Khe Sanh |
Xã Khe Sanh |
30 |
30 |
2026-2030 |
|
66 |
CCN phía Tây xã Cồn Tiên |
Xã Cồn Tiên |
75 |
75 |
2026-2030 |
|
67 |
CCN Bến Quan 1 (điều chỉnh từ quy hoạch CCN phía Tây huyện Vĩnh Linh A sang vị trí mới) |
Xã Bến Quan |
75 |
75 |
2026-2030 |
|
68 |
CCN Bến Quan 2 |
Xã Bến Quan |
75 |
75 |
2026-2030 |
|
69 |
CCN Bến Quan 3 |
Xã Bến Quan |
75 |
75 |
2026-2030 |
|
70 |
CCN Vĩnh Thủy 1 |
Xã Vĩnh Thủy |
18,5 |
18,5 |
2026-2030 |
|
71 |
CCN phía Tây huyện Vĩnh Linh B |
Xã Vĩnh Thủy (Vĩnh Sơn cũ) |
30 |
30 |
2026-2030 |
|
Tổng cộng |
2.339,905 |
2.493,855 |
|
||
