Nguồn nhân lực có trình độ
Tỉnh sở hữu hệ thống cơ sở đào tạo đa dạng và đồng bộ, gồm Trường Đại học Quảng Trị, 01 phân hiệu đại học trực thuộc Đại học Huế, cùng nhiều trường cao đẳng, trung cấp nghề và trung tâm hướng nghiệp - dạy nghề, bảo đảm khả năng đào tạo, cung ứng nguồn nhân lực cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn.
Hiện nay, Quảng Trị đang triển khai đồng bộ các giải pháp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, tập trung vào thu hút và đãi ngộ chuyên gia, lao động kỹ thuật cao, đầu tư nâng cấp hệ thống đào tạo nghề, đồng thời hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo và đào tạo lại lao động tại chỗ. Những chính sách này góp phần nâng cao năng suất lao động, giải quyết việc làm và giảm chi phí nhân lực cho nhà đầu tư.
Lương tối thiểu
|
Vùng |
Địa bàn cấp xã, phường |
Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) |
Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ) |
|
Vùng II |
Phường Đồng Hới, Đồng Thuận, Đồng Sơn, Đông Hà, Nam Đông Hà. |
4.730.000 |
22.700 |
|
Vùng III |
Phường Quảng Trị, Ba Đồn, Bắc Gianh và các xã Nam Gianh, Nam Ba Đồn, Tân Gianh, Trung Thuần, Quảng Trạch, Hòa Trạch, Phú Trạch, Phong Nha, Bắc Trạch, Đông Trạch, Hoàn Lão, Bố Trạch, Nam Trạch, Quảng Ninh, Ninh Châu, Trường Ninh, Lệ Thủy, Cam Hồng, Sen Ngư, Tân Mỹ, Trường Phú, Lệ Ninh, Đồng Lê, Vĩnh Linh, Cửa Tùng, Bến Quan, Cửa Việt, Gio Linh, Cam Lộ, Khe Sanh, Lao Bảo, Triệu Phong, Hướng Hiệp, Diên Sanh. |
4.140.000 |
20.000 |
|
Vùng IV |
Các xã, phường và đặc khu còn lại |
3.700.000 |
17.800 |
Nghị định 293/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ Việt Nam
Mức lương tại Khu công nghiệp
(Đơn vị: USD/tháng)
|
Lao động phổ thông |
($182~210) |
|
Lao động có tay nghề |
($197~247) |
|
Kỹ sư |
($266~342) |
|
Nhân viên văn phòng |
($266~342) |
|
Quản lý |
(>$456) |
(Theo khảo sát mức lương bình quân của các doanh nghiệp trong các KCN trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2025)
