A


Khu công nghiệp tỉnh quảng trị

Cập nhật: 11/05/2026 09:42
Kèm theo Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị

TT

Tên khu công nghiệp (KCN)

Địa điểm

Đến năm 2030
 
Dự kiến (ha)

Sau năm 2030
Dự kiến (ha)

 

KCN THỰC HIỆN TRONG KỲ QUY HOẠCH

1

KCN Nam Đông Hà

Phường Nam Đông Hà

98,75

98,75

2

KCN Quán Ngang (GĐ 1, 2)

Xã Gio Linh

201,39

201,39

3

KCN Tây Bắc Đồng Hới

Phường Đồng Thuận

66

66

4

KCN Bắc Đồng Hới

Phường Đồng Sơn, xã Nam Trạch

213

450

5

KCN Tây Bắc Quán Hàu

Xã Quảng Ninh

262

350

6

KCN Cảng Biển Hòn La

Xã Phú Trạch

168

168

7

KCN Hòn La II

Xã Phú Trạch

250

388

8

KCN Cam Liên

Xã Cam Hồng

450

900

9

KCN Quán Ngang (GĐ 3)

Xã Gio Linh

116,74

116,74

10

KCN Quảng Trị

Xã Hải Lăng, xã Diên Sanh

481,2

481,2

11

KCN Tây Bắc Hồ Xá

Xã Vĩnh Hoàng, xã Vĩnh Linh

353,18

353,18

12

KCN đa ngành Triệu Phú

Xã Triệu Cơ, xã Nam Cửa Việt

531,25

531,25

13

KCN Capella Quảng Trị

Xã Nam Cửa Việt

220,47

220,47

14

KCN Bang

Xã Trường Phú, xã Kim Ngân

350

450

15

KCN cửa ngõ phía Tây KKT Hòn La

Xã Hoà Trạch, xã Quảng Trạch

102

102

16

KCN Bố Trạch

Xã Hoàn Lão

450

450

17

KCN Quảng Trạch

Xã Trung Thuần

200

980

18

KCN đa ngành, đa lĩnh vực thuộc KKT Đông Nam

Xã Triệu Cơ, xã Nam Cửa Việt

1.043

1.043

19

KCN Vĩnh Định

Xã Vĩnh Định

146,7

146,7

20

KCN đô thị dịch vụ Diên Sanh

Xã Hải Lăng và xã Diên Sanh

150

150

21

KCN đô thị dịch vụ phía Tây

Xã Hải Lăng, xã Diên Sanh, xã Hiếu Giang, xã Vĩnh Linh, xã Cam Lộ và các xã lân cận

400

800

22

KCN phía Tây Quảng Trị

Xã Hải Lăng, xã Diên Sanh

400

1.000

23

KCN đô thị, dịch vụ thuộc Tổ hợp khu chức năng xung quanh Cảng hàng không Quảng Trị

Các xã Gio Linh, Cửa Việt, Cồn Tiên, Bến Hải

 

5.749

24

KCN Bắc Bố Trạch

Xã Bắc Trạch

 

560

25

KCN Bến Quan

Xã Bến Quan

 

300

26

KCN Cam Tuyền

Xã Cam Tuyền

 

360

27

KCN Triệu Cơ -Nam Cửa Việt

Xã Triệu Cơ, xã Nam Cửa Việt

 

508

28

KCN Triệu Ái

Xã Ái Tử

 

200

29

KCN công nghệ cao Nam Đông Hà

Phường Nam Đông Hà

 

230

30

KCN Hòa Trạch

Xã Hòa Trạch, xã Quảng Trạch

 

400

31

KCN Tây Quảng Hưng

Xã Quảng Trạch

 

450

32

KCN Vĩnh Hoàng

Xã Vĩnh Hoàng 

 

259,16

33

KCN Triệu Phong

Xã Triệu Phong

 

400

 

Tổng hợp

 

6.653,68

18.862,84