Giá đất TMDV, đất CSSXPNN, đất sử dụng mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong KKT, CK, cảng hàng không
|
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m² | ||||||||||
|
STT |
Tên đường, khu vực |
Đoạn đường |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh | ||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 | |||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
I |
Khu kinh tế Hòn La |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Khu phi thuế quan Khu kinh tế Hòn La |
|
550 |
385 |
275 |
165 |
500 |
350 |
250 |
150 |
|
1.2 |
Phân khu Khu du lịch sinh thái biển phía Bắc cầu Roòn tại xã Quảng Đông cũ và xã Quảng Phú cũ |
|
700 |
490 |
350 |
210 |
636 |
445 |
318 |
191 |
|
1.3 |
Phân khu Khu vực sinh thái dọc bờ biển phía Nam Khu kinh tế Hòn La tại xã Quảng Xuân cũ |
|
700 |
490 |
350 |
210 |
636 |
445 |
318 |
191 |
|
1.4 |
Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh tại Khu kinh tế Hòn La dọc tuyến đường Xuyên Á |
Vị trí mặt tiền hai bên đường Xuyên Á |
770 |
539 |
385 |
231 |
700 |
490 |
350 |
210 |
|
Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 32 m |
550 |
385 |
275 |
165 |
500 |
350 |
250 |
150 |
||
|
Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 15 m |
400 |
280 |
200 |
120 |
364 |
255 |
182 |
109 |
||
|
II |
Khu kinh tế cửa khẩu Quốc tế Cha Lo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo tại xã Dân Hóa cũ |
Vị trí mặt tiền hai bên đường từ Km 140 + 200, Quốc lộ 12A đến điểm cuối Nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo |
320 |
224 |
160 |
96 |
291 |
204 |
146 |
87 |
|
Vị trí mặt tiền hai bên đường Quốc lộ 12A từ hết nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo đến Khu vực cột mốc số 528 |
310 |
217 |
155 |
93 |
282 |
197 |
141 |
85 |
||
|
2.2 |
Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) tại xã Dân Hóa cũ |
Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
|
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m |
200 |
140 |
100 |
60 |
182 |
127 |
91 |
55 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m |
140 |
98 |
70 |
42 |
127 |
89 |
64 |
38 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang dưới 7m |
100 |
70 |
50 |
30 |
91 |
64 |
46 |
27 |
||
|
2.3 |
Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A tại xã Dân Hóa cũ |
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m trở lên |
200 |
140 |
100 |
60 |
182 |
127 |
91 |
55 |
|
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m |
140 |
98 |
70 |
42 |
127 |
89 |
64 |
38 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang dưới 7m |
100 |
70 |
50 |
30 |
91 |
64 |
46 |
27 |
||
|
2.4 |
Khu phi thuế quan thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo |
Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
|
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m |
200 |
140 |
100 |
60 |
182 |
127 |
91 |
55 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m |
140 |
98 |
70 |
42 |
127 |
89 |
64 |
38 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang dưới 7m |
100 |
70 |
50 |
30 |
91 |
64 |
46 |
27 |
||
|
2.5 |
Khu vực dịch vụ thương mại |
Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+200 Quốc lộ 12A |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
|
Khu vực Bãi Dinh thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
||
|
Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+750 Quốc lộ 12A Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
||
|
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 12A đoạn từ Km 139+150 đến Km 140+200, xã Dân Hóa cũ |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
||
|
Khu vực ngã ba Khe Ve |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
||
|
2.6 |
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A |
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 127+300 đến Km 127+550, Quốc lộ 12A (phía phải tuyến) |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
|
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 123+00 đến Km 123+600, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa cũ (phía trái tuyến) |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
||
|
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 120+800 đến Km 121+00, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa cũ (phía trái tuyến) |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
||
|
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 118+300 đến Km 118+900, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa cũ (phía trái tuyến) |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
||
|
|
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A |
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 115+800 đến Km 116+00, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa cũ (phía phải tuyến) |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
|
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 109+200 đến Km 109+600, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến) |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
||
|
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 106+400 đến Km 106+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến) |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
||
|
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 105+500 đến Km 105+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến) |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
||
|
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 104+900 đến Km 105+300, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh cũ (phía phải tuyến) |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
||
|
2.7 |
Các điểm dịch vụ, thương mại và sản xuất kinh doanh trên Quốc lộ 12C |
Vị trí mặt tiền hai bên Quốc lộ 12C |
290 |
203 |
145 |
87 |
264 |
185 |
132 |
79 |
|
Các đường còn lại có quy hoạch mặt cắt ngang từ 15 m |
200 |
140 |
100 |
60 |
182 |
127 |
91 |
55 |
||
|
III |
Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Khu thương mại bãi tắm Hải Khê |
|
385 |
270 |
193 |
116 |
|
|
|
|
|
3.2 |
Khu phi thuế quan |
|
385 |
270 |
193 |
116 |
350 |
245 |
175 |
105 |
|
3.3 |
Khu trung tâm nhiệt điện, khu phức hợp năng lượng |
|
385 |
270 |
193 |
116 |
350 |
245 |
175 |
105 |
|
3.4 |
Cảng biển Mỹ Thủy và khu dịch vụ hậu cần cảng |
|
385 |
270 |
193 |
116 |
350 |
245 |
175 |
105 |
|
IV |
Cửa khẩu Quốc tế La Lay |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Các điểm thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh tại khu vực Cửa khẩu Quốc tế La Lay |
Đường có mặt cắt ngang từ 18 m trở lên |
200 |
140 |
100 |
60 |
182 |
127 |
91 |
55 |
|
Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 18 m |
140 |
98 |
70 |
42 |
127 |
89 |
64 |
38 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m |
100 |
70 |
50 |
30 |
91 |
64 |
46 |
27 |
||
|
Đường có mặt cắt ngang dưới 7m |
70 |
49 |
35 |
21 |
64 |
45 |
32 |
19 |
||
|
V |
Cảng Hàng không |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Các khu chức năng tại Cảng Hàng không Đồng Hới |
Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh |
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
5.2 |
Các khu chức năng tại Cảng Hàng không Quảng Trị |
Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh |
|
|
|
|
700 |
|
|
|
|
Ghi chú: Đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại Cửa khẩu Lao Bảo và các khu vực, vị trí khác được quy định tại Phụ lục III | ||||||||||
