Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
STT |
Tên các khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
Địa điểm |
Giá đất (1.000đ/m2) |
Ghi chú |
|
1 |
Khu công nghiệp |
|
|
|
|
1.1 |
Khu CN Tây Bắc Đồng Hới |
Phường Đồng Thuận |
700 |
|
|
1.2 |
Khu CN Bắc Đồng Hới |
Phường Đồng Sơn và xã Nam Trạch |
650 |
|
|
1.3 |
Khu CN Bắc Đồng Hới mở rộng |
Phường Đồng Thuận |
650 |
|
|
1.4 |
Khu CN Bắc Đồng Hới giai đoạn 2 |
Phường Đồng Thuận xã Nam Trạch |
650 |
|
|
1.5 |
Khu CN Bố Trạch |
Xã Hoàn Lão |
500 |
|
|
1.6 |
Khu CN Tây Bắc Quán Hàu |
Xã Quảng Ninh |
600 |
|
|
1.7 |
Khu CN Cam Liên |
Xã Cam Hồng |
500 |
|
|
1.8 |
Khu CN Bang |
Xã Trường Phú |
500 |
|
|
1.9 |
Khu CN cảng biển Hòn La |
Xã Phú Trạch |
550 |
|
|
1.10 |
Khu CN cảng biển Hòn La mở rộng |
Xã Phú Trạch |
550 |
|
|
1.11 |
Khu CN Hòn La 2 |
Xã Phú Trạch |
500 |
|
|
1.12 |
Khu CN cửa ngõ phía Tây |
Xã Quảng Trạch và xã Hòa Trạch |
500 |
|
|
1.13 |
Khu CN Quảng Trạch |
Xã Trung Thuần |
500 |
|
|
1.14 |
Khu CN Quán Ngang |
Xã Gio Linh |
420 |
|
|
1.15 |
Khu CN Nam Đông Hà |
Phường Nam Đông Hà |
600 |
|
|
1.16 |
Khu CN Tây Bắc Hồ Xá |
Xã Vĩnh Linh |
420 |
|
|
1.17 |
Khu CN Quảng Trị |
Xã Diên Sanh và xã Hải Lăng |
420 |
|
|
1.18 |
Khu CN đa ngành Triệu Phú |
Xã Triệu Cơ |
420 |
|
|
1.19 |
Khu CN Capella Quảng Trị |
Xã Nam Cửa Việt |
420 |
|
|
2 |
Cụm công nghiệp |
|
|
|
|
2.1 |
CCN Thuận Đức |
Phường Đồng Sơn |
650 |
|
|
2.2 |
CCN Bắc Nghĩa |
Phường Đồng Sơn |
650 |
|
|
2.3 |
CCN Nghĩa Ninh |
Phường Đồng Sơn |
650 |
|
|
2.4 |
CCN Phú Hải |
Phường Đồng Hới |
650 |
|
|
2.5 |
CCN Lộc Ninh |
Phường Đồng Thuận |
650 |
|
|
2.6 |
Điểm TTCN Đức Ninh |
Phường Đồng Hới |
650 |
|
|
2.7 |
Điểm TTCN Quang Phú |
Phường Đồng Thuận |
650 |
|
|
2.8 |
CCN Tiến Hóa |
Xã Tuyên Hóa |
240 |
|
|
2.9 |
CCN Lưu Thuận |
Xã Đồng Lê |
240 |
|
|
2.10 |
CCN thị trấn Quán Hàu |
Xã Quảng Ninh |
420 |
|
|
2.11 |
CCN Cảnh Dương |
Xã Hòa Trạch |
420 |
|
|
2.12 |
CCN cửa ngõ phía Nam Khu Kinh tế Hòn La |
Xã Quảng Trạch |
420 |
|
|
2.13 |
CCN Yên Hóa |
Xã Minh Hóa |
240 |
|
|
2.14 |
CCN Hồng Hóa |
Xã Minh Hóa |
240 |
|
|
2.15 |
CCN Đông Lễ |
Phường Nam Đông Hà |
600 |
|
|
2.16 |
CCN Phường 4 |
Phường Đông Hà |
600 |
|
|
2.17 |
CCN Đường 9D |
Phường Đông Hà |
600 |
|
|
2.18 |
CCN Cầu Lòn – Ba De |
Phường Quảng Trị |
420 |
|
|
2.19 |
CCN Hải Lệ |
Phường Quảng Trị |
420 |
|
|
2.20 |
CCN Diên Sanh |
Xã Diên Sanh |
420 |
|
|
2.21 |
CCN Hải Thượng |
Xã Hải Lăng |
420 |
|
|
2.22 |
CCN Hải Chánh |
Xã Nam Hải Lăng |
420 |
|
|
2.23 |
CCN Ái Tử |
Xã Triệu Phong |
420 |
|
|
2.24 |
CCN Đông Ái Tử |
Xã Triệu Phong |
420 |
|
|
2.25 |
CN Cam Thành |
Xã Cam Lộ |
420 |
|
|
2.26 |
CCN Cam Hiếu |
Xã Hiếu Giang |
420 |
|
|
2.27 |
CCN Cam Tuyền |
Xã Hiếu Giang |
420 |
|
|
2.28 |
CCN Cửa Tùng |
Xã Cửa Tùng |
420 |
|
|
2.29 |
CCN Krông Klang |
Xã Hướng Hiệp |
240 |
|
|
2.30 |
CCN Hướng Tân |
Xã Khe Sanh |
240 |
|
|
2.31 |
CCN Tân Thành |
Xã Lao Bảo |
240 |
|
|
2.32 |
CCN Gio Linh (Cty TNHH Hạ tầng CNX Quảng Trị) |
Xã Gio Linh |
420 |
Đối với các CCN do NĐT đầu tư kinh doanh hạ tầng, giá đất có tính tham khảo theo khung giá NN |
|
2.33 |
CCN Cam Thành mở rộng (Liên doanh Cty CP ĐT TMDV Thành Phương và Cty TNHH XD Nguyên Hưng) |
Xã Cam Lộ |
420 |
Đối với các CCN do NĐT đầu tư kinh doanh hạ tầng, giá đất có tính tham khảo theo khung giá NN |
|
2.34 |
CCN Cam Hiếu 2 (Liên doanh Cty CP ĐT TMDV Thành Phương và Cty TNHH XD Nguyên Hưng) |
Xã Hiếu Giang |
420 |
Đối với các CCN do NĐT đầu tư kinh doanh hạ tầng, giá đất có tính tham khảo theo khung giá NN |
|
2.35 |
CCN Cam Tuyền 2 (Liên doanh Cty CP ĐT TMDV Thành Phương và Cty TNHH XD Nguyên Hưng) |
Xã Hiếu Giang |
420 |
Đối với các CCN do NĐT đầu tư kinh doanh hạ tầng, giá đất có tính tham khảo theo khung giá NN |
