A


Giá bán điện

Cập nhật: 07/05/2026 10:48
Theo Quyết định 1279/QĐ-BCT ngày 09/05/2025 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện.

1. Giá bán lẻ điện cho ngành sản xuất:

Cấp điện áp

Đơn giá (đồng/kWh)

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

Giờ cao điểm

Từ 110kV trở lên

1.811

1.146

3.266

Từ 22 kV đến dưới 110 kV

1.833

1.190

3.398

Từ 6 kV đến dưới 22 kV

1.899

1.234

3.508

Dưới 6 kV

1.987

1.300

3.640

2. Giá bán lẻ điện cho khối hành chính, sự nghiệp:

Đối tượng áp dụng

Đơn giá (đồng/kWh)

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

Cấp điện áp dưới 6 kV

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

1.940

2.072

Chiếu sáng công cộng: đơn vị hành chính, sự nghiệp

2.138

2.226

3. Giá bán lẻ điện kinh doanh:

Điện áp

Đơn giá (đồng/kWh)

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

Giờ cao điểm

Từ 22 kV trở lên

2.887

1.609

5.025

Từ 6 kV đến dưới 22 kV

3.108

1.829

5.202

Dưới 6 kV

3.152

1.918

5.422

4. Giá bán lẻ điện sinh hoạt:

 

Nhóm đối tượng khách hàng 

Giá bán điện (VND/kWh) 

Giá bán lẻ điện sinh hoạt 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 100

1.984 

Bậc 2: Cho kWh từ 101 – 200 

2.380

Bậc 3: Cho kWh từ 201 – 400 

2.998

Bậc 4: Cho kWh từ 401 – 700 

3.571

Bậc 5: 701 kWh trở lên

3.967

(Theo Quyết định 14/2025/QĐ-TTg ngày 29/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ cấu biểu giá bán lẻ điện)

 

5. Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

Đối tượng áp dụng

Đơn giá (đồng/kWh)

Giá bán buôn điện sinh hoạt

Bậc 1: Cho kWh từ 0 đến 50

1.947

Bậc 2: Cho kWh từ 51 đến 100

2.011

Bậc 3: Cho kWh từ 101 đến 200

2.334

Bậc 4: Cho kWh từ 201 đến 300

2.941

Bậc 5: Cho kWh từ 301 đến 400

3.286

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.393

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

a) Giờ bình thường

2.989

b) Giờ thấp điểm

1.818

c) Giờ cao điểm

5.140

8. Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp :

STT

Đối tượng áp dụng

Đơn giá (đ/kWh)

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

Giờ cao điểm

1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6kV

1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100MVA

1.744

1.117

3.197

1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50MVA đến 100 MVA

1.737

1.084

3.183

1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

1.728

1.079

3.164

2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6kV

2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

1.800

1.168

3.334

2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

1.865

1.210

3.441

Lưu ý: Mức giá trên chưa bao gồm VAT 8%. Khi tính tiền điện, cần nhân thêm 8% thuế GTGT và phí môi trường (nếu có).

 

* Quy định Khung giờ cao điểm, thấp điểm và giờ bình thường của hệ thống điện quốc gia như sau:

1. Khung giờ cao điểm áp dụng:

a) Các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy: từ 17h30 đến 22h30 (05 giờ/ngày);

b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

2. Khung giờ bình thường áp dụng:

a) Các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy: từ 06h00 đến 17h30 và từ 22h30 đến 24h00 (13 giờ/ngày);

b) Ngày Chủ nhật: từ 06h00 đến 24h00 (18 giờ/ngày).

3. Khung giờ thấp điểm áp dụng: từ 00h00 đến 06h00 tất cả các ngày trong tuần (06 giờ/ngày).

(Theo Quyết định 963/QĐ-BCT ngày 22/4/2026 của Bộ Công Thương về Khung giờ cao điểm, thấp điểm và giờ bình thường của hệ thống điện quốc gia)