A


Cụm công nghiệp tỉnh quảng trị

Cập nhật: 11/05/2026 09:42
(Kèm theo Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)

TT

Tên cụm

công nghiệp (CCN)

Địa điểm

Phương án (ha)

Phân kỳ

đầu tư

Đến năm 2030

Đến năm 2035

1

CCN Thuận Đức

Phường Đồng Sơn (Thuận Đức cũ)

25

25

2026-2030

2

CCN Bắc Nghĩa

Phường Đồng Sơn (Bắc Nghĩa cũ)

21

21

2026-2030

3

CCN Nghĩa Ninh

Phường Đồng Sơn (Nghĩa Ninh cũ)

20,7

20,7

2026-2030

4

CCN Đồng Sơn

Phường Đồng Sơn (Đồng Sơn cũ)

40

40

2026-2030

5

CCN phía Đông đường bộ cao tốc phường Đồng Sơn

Phường Đồng Sơn

19,151

19,151

2026-2030

6

CCN phía Bắc đường Nguyễn Hữu Thuyên phường Đồng Sơn

Phường Đồng Sơn

30,35

30,35

2026-2030

7

CCN Phú Hải

Phường Đồng Hới (Phú Hải cũ)

2,48

2,48

2026-2030

8

CCN Lộc Ninh

Phường Đồng Thuận (Lộc Ninh cũ)

30

30

2026-2030

9

CCN Quảng Long (điều chỉnh diện tích và vị trí quy hoạch từ 50 ha giảm còn 48 ha)

Phường Ba Đồn

25

48

2026-2030: 25ha

2031-2035: 23ha

10

CCN Quảng Thọ

Phường Bắc Gianh (Quảng Thọ cũ)

20,2

20,2

2026-2030

11

CCN Mỹ Đức

Xã Lệ Ninh (Sơn Thủy cũ)

15

15

2026-2030

12

CCN Sen Thủy

Xã Sen Ngư (Sen Thủy cũ)

30

30

2026-2030

13

CCN Sen Ngư 1

Xã Sen Ngư

50

50

2026-2030

14

CCN Sen Ngư 2

Xã Sen Ngư

20

20

2026-2030

15

CCN Thái Thủy

Xã Tân Mỹ (Thái Thủy cũ)

30

30

2026-2030

16

CCN Nam Long

Xã Trường Ninh (Xuân Ninh cũ)

10

10

2026-2030

17

CCN Áng Sơn

Xã Trường Ninh (Vạn Ninh cũ)

13,5

13,5

2026-2030

18

CCN An Ninh

Xã Trường Ninh (An Ninh cũ)

10

10

2026-2030

19

CCN Hiền Ninh

Xã Trường Ninh (Hiền Ninh cũ)

10

10

2026-2030

20

CCN Gia Ninh

Xã Ninh Châu (Gia Ninh cũ)

13,09

13,09

2026-2030

21

CCN Hải Ninh

Xã Ninh Châu (Hải Ninh cũ)

14,32

14,32

2026-2030

22

CCN Tân Ninh

Xã Ninh Châu (Tân Ninh cũ)

10

10

2026-2030

23

CCN Đại Trạch

Xã Hoàn Lão (Đại Trạch cũ)

10

10

2026-2030

24

CCN Cảnh Dương

Xã Hòa Trạch (Cảnh Dương cũ)

6,4

6,4

2026-2030

25

CCN Thanh Trạch

Xã Bắc Trạch (Thanh Trạch cũ)

15

15

2026-2030

26

CCN Mỹ Trạch

Xã Bắc Trạch (Mỹ Trạch hay Hạ Mỹ cũ)

15

15

2026-2030

27

CCN Trung tâm Quảng Trạch

Xã Quảng Trạch (Quảng Hưng và Quảng Phương cũ)

38,5

38,5

2026-2030

28

CCN Tiến Hóa

Xã Tuyên Hóa (Tiến Hóa cũ)

30

30

2026-2030

29

CCN Tiến Hóa 2

Xã Tuyên Hóa (Tiến Hóa cũ)

30

30

2026-2030

30

CCN Yên Hóa

Xã Minh Hóa (Yên Hóa cũ)

19,6

19,6

2026-2030

31

CCN Hồng Hóa

Xã Minh Hóa (Hồng Hóa cũ)

14,75

14,75

2026-2030

32

CCN Dân Hóa

Xã Dân Hóa (Dân Hóa cũ)

12

12

2026-2030

33

CCN Trung tâm Tuyên Hóa (điều chỉnh tăng từ 50ha lên 58ha)

Xã Đồng Lê (Sơn Hóa cũ)

58

58

 

2026-2030

34

CCN Lê Hóa (điều chỉnh sang vị trí mới)

Xã Đồng Lê

70,18

70,18

2026-2030

35

CCN Hóa Tiến

Xã Tân Thành (Hóa Tiến cũ)

60

60

2026-2030

36

CCN Tây Bắc Tuyên Hóa

Xã Tuyên Sơn (Hương Hóa cũ)

10

20

2026-2030

37

CCN Bắc Sơn

Xã Tuyên Lâm

36,5

36,5

2026-2030

38

CCN Phường 4

Phường Đông Hà (phường 4 cũ)

15,485

15,485

2026-2030

39

CCN Quốc lộ 9D (điều chỉnh tăng từ 33,4ha lên 37,169ha)

Phường Đông Hà

37,169

37,169

2026-2030

40

CCN Đông Lễ (điều chỉnh tăng từ 10ha lên 25,6ha)

Phường Nam Đông Hà

25,6

25,6

2026-2030

41

CCN Hải Lệ

Phường Quảng Trị (Hải Lệ cũ)

48,98

48,98

2026-2030

42

CCN Diên Sanh

Xã Diên Sanh (Diên Sanh cũ)

30

30

2026-2030

43

CCN Hải Trường

Xã Diên Sanh

75

75

2026-2030

44

CCN Diên Sanh 2

Xã Diên Sanh

60

60

2026-2030

45

CCN Hải Thượng

Xã Hải Lăng (Hải Thượng cũ)

25

25

2026-2030

46

CCN Dốc Son

Xã Hải Lăng

35

75

2026-2030: 35ha

2031-2035: 40ha

47

CCN Hải Chánh

Xã Nam Hải Lăng (Hải Chánh)

75

75

2026-2030

48

CCN Ái Tử

Xã Triệu Phong (Ái Tử cũ)

15

15

2026-2030

49

CCN Đông Ái Tử

Xã Triệu Phong (Ái Tử cũ)

34,6

34,6

2026-2030

50

CCN Tây Triệu Phong

Xã Ái Tử (Triệu Ái cũ)

70

70

2026-2030

51

CCN Cam Thành

Xã Cam Lộ (Cam Thành cũ)

25,5

25,5

2026-2030

52

CCN Cam Thành mở rộng

Xã Cam Lộ (Cam Thành cũ)

30

30

2026-2030

53

CCN Thượng Lâm

Xã Cam Lộ (Cam Thành cũ)

50

50

2026-2030

54

CCN Cam Tuyền

xã Hiếu Giang (Cam Tuyền cũ)

54

70

2026-2030: 54ha

2031-2035: 16ha

55

CCN Cam Hiếu

Xã Hiếu Giang (Cam Hiếu cũ)

75

75

2026-2030

56

CCN Cam Hiếu 2 (điều chỉnh tăng từ 50ha lên 75ha)

Xã Hiếu Giang

50

75

2026-2030: 50ha

2030-2035: 25ha

57

CCN Cam Tuyền 2 (điều chỉnh tăng từ 50ha lên 75ha)

Xã Hiếu Giang

50

75

2026-2030: 50ha

2030-2035: 25ha

58

CCN Cam Hiếu 3

Xã Hiếu Giang

75

75

2026-2030

59

CCN Gio Linh

Xã Gio Linh (Gio Linh cũ)

24,3

24,3

2026-2030

60

CCN Cửa Tùng

Xã Cửa Tùng (Vĩnh Giang cũ)

9

9

2026-2030

61

CCN phía Bắc xã Cửa Tùng (điều chỉnh từ CCN Vùng Đông Vĩnh Linh sang vị trí mới)

Xã Cửa Tùng

25

25

2026-2030

62

CCN KrôngKlang

Xã Hướng Hiệp (Krông Klang cũ)

30

30

2026-2030

63

CCN Tà Rụt (điều chỉnh tăng từ 30ha lên 33,5ha)

Xã Tà Rụt (Tà Rụt cũ)

18,55

33,5

2026-2030:

18,55ha

2031-2035:

14,95ha

64

CCN Hướng Tân

Xã Khe Sanh (Hướng Tân cũ)

12,5

12,5

2021-2025

65

CCN phía Nam xã Khe Sanh

Xã Khe Sanh

30

30

2026-2030

66

CCN phía Tây xã Cồn Tiên

Xã Cồn Tiên

75

75

2026-2030

67

CCN Bến Quan 1 (điều chỉnh từ quy hoạch CCN phía Tây huyện Vĩnh Linh A sang vị trí mới)

Xã Bến Quan

75

75

2026-2030

68

CCN Bến Quan 2

Xã Bến Quan

75

75

2026-2030

69

CCN Bến Quan 3

Xã Bến Quan

75

75

2026-2030

70

CCN Vĩnh Thủy 1

Xã Vĩnh Thủy

18,5

18,5

2026-2030

71

CCN phía Tây huyện Vĩnh Linh B

Xã Vĩnh Thủy (Vĩnh Sơn cũ)

30

30

2026-2030

Tổng cộng

2.339,905

2.493,855